CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
Đặc trưng vật liệu xúc tác hấp phụ

Đặc trưng vật liệu xúc tác hấp phụ

TT

Chỉ tiêu thử nghiệm

Phương pháp

Thiết bị

1

Xác định diện tích bề mặt riêng và cấu trúc xốp của vật liệu

ASTM D 3663,

ASTM D4365

Micromeritics ASAP 2010

2

Xác định khả năng khử / oxy hoá theo chương trình nhiệt độ của vật liệu (TPR)

 

Micromeritics Autochem 2920 II

3

Xác định độ phân tán của kim loại trên bề mặt chất mang

 

Micromeritics Autochem 2920 II

4

Xác định tâm axit / bazơ của xúc tác bằng phương pháp nhả hấp phụ theo chương trình nhiệt độ

 

Micromeritics Autochem 2920 II

5

Xác định khả năng hấp phụ các chất phản ứng của vật liệu xúc tác

 

Micromeritics Autochem 2920 II

6

Xác định định tính và định lượng pha tinh thể vật liệu

 

Brucker XRD D8 Advance

7

Xác định các đặc tính vật liệu bằng phương pháp nhiệt vi sai

 

Netzsch STA 409PC

8

Xác định cấu trúc vật liệu bằng phương pháp hồng ngoại

 

Thermo-Nicolet IR-Raman

9

Xác định thành phần nhóm bằng phương pháp hồng ngoại

 

Thermo-Nicolet IR-Raman

10

Xác định định lượng hợp chất trong thành phần vật liệu bằng phương pháp FT-Raman

 

Thermo-Nicolet IR-Raman

11

Xác định hoạt tính, độ chọn lọc của xúc tác làm việc ở áp suất thường và đặc trưng sản phẩm

ASTM D 3907-03,

ASTM D5154-05

Zeton MAT 5000

12

Xác định hoạt tính, độ chọn lọc của xúc tác làm việc ở áp suất cao và đặc trưng sản phẩm

 

VINCI MicroCat

13

Xác định phân bố thành phần kích thước hạt của vật liệu

ASTM D 4464-00

Horiba

LA 950

14

Xác định thành phần nguyên tố trong vật liệu

ASTM D 3682-01,

ASTM D 3683-04

NovAAS