CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
Giới thiệu chung

 

THIẾT BỊ HẤP PHỤ VẬT LÝ TỰ ĐỘNG - ASAP 2010 - MICROMERITICS

pcm asap2010 and autochemii

 

 

 

 

 

 

 

 

Người quản lý:

Th.S Nguyễn Anh Vũ

Từ khóa:

BET, Hấp phụ vật lý, phân bố mao quản

Mô tả thiết bị:

- Đo toàn bộ đường đẳng nhiệt hấp phụ (isotherm) bao gồm hấp phụ và nhả hấp phụ.

- Xác định diện tích bề mặt riêng theo BET.

- Xác định diện tích bề mặt riêng theo Langmuir.

- Tính thể tích và phân bố thể tích theo pore

(cho vật liệu mesoropore và macropore)

- Phân tích micropore bằng t-Plot sử dụng phương trình de Boer.

- Xác định phân bố pore theo phương trình BJH từ đường hấp phụ và nhả hấp phụ.

- Xác định thể tích pore theo phương trình Horvath-Kawazoe (cho vật liệu micropore).

- Xác định diện tích bề mặt và thể tích pore theo Dubinin (cho vật liệu micropore).

- Tính toán năng lượng hấp phụ theo DFT (Density Functional Theory).

Thông số kỹ thuật:

  • Khoảng đo diện tích bề mặt riêng: 0,01 ¸ 3.000 m2/g
  • Khoảng đo đường kính mao quản: 0,35 ¸ 300 nm
  • 2 cổng chuẩn bị mẫu: từ nhiệt độ môi trường tới 450OC, chân không 10-3 mmHg (torr)
  • 1 cổng phân tích: chân không đạt tới 3,8.10-9 mm Hg (torr), hấp phụ N2 tại nhiệt độ -196OC (N2 lỏng tinh khiết)
  • Xác định diện tích bề mặt vật liệu rắn theo phương pháp hấp phụ vật lý tĩnh đa điểm, xác định phân bỗ lỗ xốp.

 

 

Các ghi chú khác