CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
Giới thiệu chung
Đặc tính dầu thô và sản phẩm dầu khí

Đặc tính dầu thô và sản phẩm dầu khí

 

TT

Chỉ tiêu thử nghiệm

Phương pháp

Thiết bị

1

Xác định độ ăn mòn tấm đồng

ASTM D130

Koehler

2

Xác định độ nhớt động học / chỉ số độ nhớt

ASTM D445 / ASTM D2270

Koehler KV 4000

3

Xác định độ nhớt biểu kiến

ASTM D88

Stanhof-Seta K 23410-2

4

Xác định khối lượng riêng, tỷ trọng, độ API

ASTM D1298

Anton Paar 4500

5

Xác định nhiệt độ chớp cháy cốc kín

ASTM D 93

Gallenkamp

6

Xác định thành phần chưng cất dầu thô ở áp suất khí quyển

ASTM D2892

i-Fischer

7

Xác định thành phần chưng cất cặn dầu thô ở điều kiện chân không

ASTM D5236

i-Fischer

8

Xác định thành phần cất của sản phẩm dầu mỏ

ASTM D 86

Koehler 3018

9

Xác định độ cốc Conradson

ASTM D189

Koehler

10

Xác định hàm lượng nước (ppm) trong dầu

IP 182

TIM 900 Radiometer

11

Xác định hàm lượng nước trong dầu (%KL)

ASTM D95

Hệ chưng cất

12

Xác định hàm lượng cặn trong dầu (% KL)

ASTM D473

 

13

Xác định áp suất hơi bão hoà (REID)

ASTM D323

Koehler

14

Xác định nhanh trị số Octan

D2699/2700

Zeltex ZX101C

15

Xác định trị số axít tổng / kiềm tổng

ASTM D664

TIM 900 Radiometer

16

Xác định hàm lượng n-parafin rắn

ASTM D3117

Petrotest

17

Xác định nhiệt độ đông đặc

ASTM D2386

Stanhof-Seta K 16990-0

18

Xác định nhiệt độ nhỏ giọt của mỡ

ASTM D566

Koehler

19

Xác định độ bền Oxy hoá của mỡ / dầu

ASTM D942 / ASTM D2440

Koehler

20

Xác định nhiệt độ chảy mềm của bitum

ASTM D 2398

Koehler

21

Xác định nhiệt hoà tan, nhiệt hấp phụ

 

Parr 1455

22

Xác định hàm lượng benzen và toluen trong xăng bằng phương pháp sắc ký khí

ASTM D3606

Thermo-Finnigan Trace GC

23

Xác định hàm lượng hợp chất chứa oxy (methanol, etanol, axeton) trong xăng bằng phương pháp sắc ký khí

 

Thermo-Finnigan Trace GC

24

Xác định thành phần nhóm hoá học của sản phẩm dầu

PIONA

Thermo-Finnigan GC DHA

25

Xác định hàm lượng chì trong xăng

ASTM D 3237-06

NovAAS