CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
Giới thiệu chung

 

MÁY SẮC KÝ KHÍ KHỐI PHỔ GC/MSn - POLARIS Q - THERMO FINNIGAN

pcm gcms

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người quản lý:

Th.S Nguyễn Anh Vũ

Từ khóa:

GC/MS

Mô tả thiết bị:

Ứng dụng: phân tích mẫu khí, lỏng có khả năng bay hơi thuộc các lĩnh vực:

§       Dầu khí

§       Hóa dược

§       Tinh dầu

§       Môi trường

§       Thực phẩm...

 

Thông số kỹ thuật:

Trace GC

v    Nhiệt độ làm việc tối đa đến +450 OC, độ ổn định cao, tốc độ gia nhiệt tối đa: 120OC/phút, 7 bước chương trình nhiệt độ.

v    Bộ phận bơm mẫu tự động AS 3000.

v    Detector cộng kết điện tử (ECD), khả năng phân tích cao cho các hợp chất chứa halogen.

Detector khối phổ PolarisQ

v   Bộ phận ion hóa với khả năng kết hợp EI/CI (Electronic Ionization/ Chemical Ionization), khả năng chuyển đổi từ phần mềm dạng thức hoạt động EI/PCI/NCI trong một lần bơm mẫu.

v   Bộ phận ion hóa hóa học CI cho phép quét lần lượt PCI/NCI trong cùng một lần quét, phát hiện hiệu quả cả ion dương và âm.

v   Khả năng chọn lọc khối loại bẫy ion, quét Full scan, SIM, segment scan, MS/MS (với n=1 - 5) nâng cao khả năng khẳng định và độ tin cậy của kết quả.

v    Chức năng AGC (auto gate control) điều khiển tối ưu lượng ion vào bẫy.

v    Hệ thống Damping Gas điều khiển tự động dòng khí vào bẫy ion cho phép tăng độ nhạy của thiết bị.

v    Bộ phận đưa mẫu trực tiếp vào detector khối phổ (DIP) không qua sắc ký khí cho phép ghi phổ khối của các đơn chất tinh khiết tránh bị phân hủy ở nhiệt độ cao.

v    Thư viện:

§    NIST gồm 174.948 chất với cấu trúc.

§    Wiley có 290.000 chất với cấu trúc.

§    Thuốc trừ sâu.

 

 

Các ghi chú khác